Từ: tán, tản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ tán, tản:

伞 tán, tản傘 tán, tản散 tán, tản

Đây là các chữ cấu thành từ này: tán,tản

tán, tản [tán, tản]

U+4F1E, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 傘;
Pinyin: san3, zhuan4;
Việt bính: saan3;

tán, tản

Nghĩa Trung Việt của từ 伞

Giản thể của chữ .

tàn, như "tàn lọng (tán che)" (gdhn)
tán, như "tán che, tán cây" (gdhn)
tản, như "tản (ô), núi Tản Viên" (gdhn)

Nghĩa của 伞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (傘、繖)
[sǎn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: TẢN
1. cái ô; cái dù。挡雨或遮太阳的用具,用油纸、布、塑料等制成,中间有柄,可以张合。
一把伞。
một cái ô; một cây dù.
旱伞。
dù che nắng。
雨伞。
dù che mưa。
2. dù (những thứ giống cái ô)。像伞的东西。
降落伞。
cái dù (nhảy dù).
3. họ Tản。(Sǎn)姓。
Từ ghép:
伞兵 ; 伞房花序 ; 伞形花序

Chữ gần giống với 伞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Dị thể chữ 伞

,

Chữ gần giống 伞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伞 Tự hình chữ 伞 Tự hình chữ 伞 Tự hình chữ 伞

tán, tản [tán, tản]

U+5098, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: san3;
Việt bính: saan3
1. [傘圓] tản viên;

tán, tản

Nghĩa Trung Việt của từ 傘

(Danh) Ô, dù (để che mưa, nắng).
◎Như: vũ tán
dù che mưa.

(Danh)
Vật có hình giống cái dù.
◎Như: giáng lạc tán dù nhảy.

tàn, như "tàn lọng (tán che)" (vhn)
tán, như "tán che, tán cây" (btcn)
tản, như "tản (ô), núi Tản Viên" (btcn)

Chữ gần giống với 傘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

Dị thể chữ 傘

, ,

Chữ gần giống 傘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傘 Tự hình chữ 傘 Tự hình chữ 傘 Tự hình chữ 傘

tán, tản [tán, tản]

U+6563, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: san4, san3;
Việt bính: saan2 saan3
1. [分散] phân tán;

tán, tản

Nghĩa Trung Việt của từ 散

(Động) Tan.
◎Như: vân tán
mây tan.

(Động)
Buông, phóng ra.
◎Như: thí tán phóng ra cho người.

(Động)
Giãn ra, cởi bỏ, buông thả.
◎Như: tán muộn giãn sự buồn, giải buồn.
◇Tây du kí 西: Nhất tắc tán tâm, nhị tắc giải khốn , (Đệ nhất hồi) Một là khuây khỏa nỗi lòng, hai là mở gỡ khó khăn.Một âm là tản.

(Tính)
Rời rạc, tạp loạn, không có quy tắc.
◎Như: tản loạn tản loạn, tản mạn vô kỉ tản mác không có phép tắc gì.

(Tính)
Nhàn rỗi.
◎Như: nhàn tản rảnh rỗi, tản nhân người thừa (người không dùng cho đời), tản xư tự nói nhún là kẻ vô dụng.

(Danh)
Tên khúc đàn.
◎Như: Quảng Lăng tản khúc Quảng Lăng.

(Danh)
Thuốc tán, thuốc nghiền nhỏ thành bột.
◎Như: dược tản thuốc tán, tiêu thử tản thuốc tán chữa nóng sốt.

tản, như "tản cư, tản ra" (vhn)
tảng, như "tảng lờ" (btcn)
tan, như "tan tác, tan tành" (btcn)
tởn, như "tởn đến già" (btcn)
tán, như "giải tán, tẩu tán" (gdhn)

Nghĩa của 散 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎn]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 12
Hán Việt: TẢN, TAN
1. lỏng lẻo; rời rạc; tản mạn; rơi rớt。没有约束;松开;分散。
散漫。
tản mạn.
松散。
lỏng lẻo.
行李没打好,都散了。
hành lí không buộc cẩn thận, rơi rớt hết cả rồi.
队伍别走散了。
đội ngũ không được để đi rời rạc.
2. vụn vặt; lẻ tẻ; không tập trung。零碎的;不集中的。
散装。
hàng rời (hàng phá kiện để bán lẻ).
3. bột thuốc。药末(多用做中药名)。
健胃散。
kiện vị tán; thuốc tán bổ dạ dày.
丸散膏丹。
cao đơn hoàn tán.
Ghi chú: 另见sàn
Từ ghép:
散兵线 ; 散兵游勇 ; 散光 ; 散剂 ; 散居 ; 散漫 ; 散曲 ; 散射 ; 散套 ; 散体 ; 散文 ; 散文诗 ; 散装
[sàn]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: TÁN
1. tản ra; tan。由聚集而分离。
烟消云散。
tan tành mây khói.
会还没有散。
chưa tan họp.
2. toả ra; lan ra; rải ra; phân tán ra。散布。
发散。
phát tán.
公园里散满花香。
hương hoa toả ngát trong công viên.
散传单。
rải truyền đơn.
3. gạt bỏ; loại trừ。排除。
散闷。
gạt bỏ phiền muộn.
散心。
giải sầu.
4. sa thải。解雇。
旧社会资本家随便散工人。
trong xã hội cũ, tư bản tuỳ ý sa thải công nhân.
Ghi chú: 另见sǎn
Từ ghép:
散播 ; 散布 ; 散步 ; 散场 ; 散发 ; 散会 ; 散伙 ; 散落 ; 散闷 ; 散热器 ; 散失 ; 散水 ; 散亡 ; 散戏 ; 散心

Chữ gần giống với 散:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽴, 𢽼,

Chữ gần giống 散

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 散 Tự hình chữ 散 Tự hình chữ 散 Tự hình chữ 散

Nghĩa chữ nôm của chữ: tản

tản:tản (ô), núi Tản Viên
tản:tản (ô), núi Tản Viên
tản:tản ra, người tản dần
tản:tản cư, tản ra
tán, tản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tán, tản Tìm thêm nội dung cho: tán, tản